TanroDictionary Sổ từ

ROM

Việt
0

ROM là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng viết tắt của Read Only Memory (“bộ nhớ chỉ đọc”) Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết tắt của Read Only Memory (“bộ nhớ chỉ đọc”) Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM.danh từWiktionary

Cách đọc khác của 「ROM」

ROM

ロム

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ ROM Wiktionary
  2. danh từ lurker Wiktionary