TanroDictionary

abash

/əˈbæʃ/

Anh
0

abash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sudden praise abashed her at the table.