Nghĩa tiếng Việt
- Sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sudden question caused her abashment.
/əˈbæʃmənt/
abashment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống.
His sudden question caused her abashment.