Nghĩa tiếng Việt
- Làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt.động từEN-VI Dict
- Hạ (giá), bớt (giá).động từEN-VI Dict
- Làm nhụt (nhụt khí... ).động từEN-VI Dict
- Làm cùn (lưỡi dao... ).động từEN-VI Dict
- Thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội).động từEN-VI Dict
- Huỷ bỏ, thủ tiêu.động từEN-VI Dict
- Ram (thép).động từEN-VI Dict
- Dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm will abate by tomorrow morning.
-
The store will abate the price this week.
-
A few kind words abated his anger.
-
Years of use abated the blade's edge.
-
Fresh air abated the room's bad smell.