TanroDictionary

abate

/əˈbeɪt/

Anh
0

abate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt; Hạ (giá), bớt (giá); Làm nhụt (nhụt khí... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt.động từEN-VI Dict
  2. Hạ (giá), bớt (giá).động từEN-VI Dict
  3. Làm nhụt (nhụt khí... ).động từEN-VI Dict
  4. Làm cùn (lưỡi dao... ).động từEN-VI Dict
  5. Thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội).động từEN-VI Dict
  6. Huỷ bỏ, thủ tiêu.động từEN-VI Dict
  7. Ram (thép).động từEN-VI Dict
  8. Dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm will abate by tomorrow morning.

  2. The store will abate the price this week.

  3. A few kind words abated his anger.

  4. Years of use abated the blade's edge.

  5. Fresh air abated the room's bad smell.