TanroDictionary

accede

/əkˈsiːd/

Anh
0

accede là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (cổ xưa, nội động từ) Tiếp cận; (nội động từ) Đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng; (nội động từ) Lên ngôi, nhậm chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ xưa, nội động từ) Tiếp cận.động từEN-VI Dict
  2. (nội động từ) Đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng.động từEN-VI Dict
  3. (nội động từ) Lên ngôi, nhậm chức.động từEN-VI Dict
  4. Gia nhập, tham gia.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please accede to the front gate.

  2. To accede to an opinion.

  3. To accede to the throne.

  4. To accede to a party.

  5. To accede to a policy.

    Tán thành một chính sách.