Nghĩa tiếng Việt
- Trọng âm.danh từEN-VI Dict
- Dấu trọng âm.danh từEN-VI Dict
- Giọng.danh từEN-VI Dict
- Lời nói, lời lẽ.danh từEN-VI Dict
- Nhấn; dấu nhấn.danh từEN-VI Dict
- Sự phân biệt rõ rệt.danh từEN-VI Dict
- Đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh.động từEN-VI Dict
- Đánh dấu trọng âm.động từEN-VI Dict
- Nhấn mạnh, nêu bật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accent fell on the second word.
-
Please put an acute accent on that letter.
-
He speaks English with a strong French accent.
-
Every moving accent helped to persuade the crowd.
-
She added an accent to the note.