Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accent.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is accenting the important words clearly.
/ˈæksɛntɪŋ/
accenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accent.
She is accenting the important words clearly.