Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của accentdanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accentđộng từWiktionary
/ˈæk.sɛnts/
accents là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của accent; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accent.