TanroDictionary

acceptor

/ɪkˈsɛptɜː/

Anh
0

acceptor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận thanh toán (hoá đơn... ); ; (hoá học) chất nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận thanh toán (hoá đơn... ).danh từEN-VI Dict
  2. ; (hoá học) chất nhận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The acceptor signed the payment form.

  2. Water is the acceptor in this reaction.