TanroDictionary

acid

/ˈæsɪd/

Anh
0

acid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Axit; Chất chua; Thử thách gay go.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Axit.danh từEN-VI Dict
  2. Chất chua.danh từEN-VI Dict
  3. Thử thách gay go.tính từEN-VI Dict
  4. Chua.tính từEN-VI Dict
  5. Chua cay, gay gắt; gắt gỏng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The solution contained a strong acid.

  2. Lemon has a sharp acid taste.

  3. The scientist studied the acid radical in the lab.

  4. It was an acid test of her patience.

  5. The soup tastes too acid for me.