TanroDictionary

adjust

/əˈdʒʌst/

Anh
0

adjust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh; Lắp (các bộ phận cho ăn khớp); Chỉnh lý, làm cho thích hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.động từEN-VI Dict
  2. Lắp (các bộ phận cho ăn khớp).động từEN-VI Dict
  3. Chỉnh lý, làm cho thích hợp.động từEN-VI Dict
  4. Hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to adjust my watch every morning.

  2. Adjust the chair to fit your height.

  3. You should adjust the lesson for younger students.

  4. A mediator helped adjust the dispute.

  5. to adjust a watch

    lấy lại đồng hồ