Nghĩa tiếng Việt
- Nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi.động từEN-VI Dict
- Theo, làm theo, thái dụng.động từEN-VI Dict
- Chọn (nghề, người cho một chức vị).động từEN-VI Dict
- Chấp nhận và thực hiện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They plan to adopt a young child.
-
They decided to adopt a new strategy for the project.
-
We adopted a new way of working.
-
The committee will adopt the proposal next week.
-
to a adopt new method of teaching
theo phương pháp giảng dạy mới