TanroDictionary

adopt

/əˈdɒpt/

Anh
0

adopt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi; Theo, làm theo, thái dụng; Chọn (nghề, người cho một chức vị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi.động từEN-VI Dict
  2. Theo, làm theo, thái dụng.động từEN-VI Dict
  3. Chọn (nghề, người cho một chức vị).động từEN-VI Dict
  4. Chấp nhận và thực hiện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They plan to adopt a young child.

  2. They decided to adopt a new strategy for the project.

  3. We adopted a new way of working.

  4. The committee will adopt the proposal next week.

  5. to a adopt new method of teaching

    theo phương pháp giảng dạy mới