TanroDictionary

adoption

/əˈdɒpʃn/

Anh
0

adoption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi; Sự theo, sự làm theo (phương pháp... ); Sự chọn (nghề, người cho một chức vị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự theo, sự làm theo (phương pháp... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chọn (nghề, người cho một chức vị).danh từEN-VI Dict
  4. Sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their adoption gave the child a loving home.

  2. Her adoption of the method saved time.

  3. His adoption for the role surprised everyone.

  4. We supported the adoption of the new plan.