Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi.danh từEN-VI Dict
- Sự theo, sự làm theo (phương pháp... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chọn (nghề, người cho một chức vị).danh từEN-VI Dict
- Sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their adoption gave the child a loving home.
-
Her adoption of the method saved time.
-
His adoption for the role surprised everyone.
-
We supported the adoption of the new plan.