TanroDictionary

advent

/ˈædvent/

Anh
0

advent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng); Sự giáng sinh của Chúa Giêxu; mùa Vọng, Kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).danh từEN-VI Dict
  2. Sự giáng sinh của Chúa Giêxu.danh từEN-VI Dict
  3. mùa Vọng, Kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The advent of smartphones changed our daily lives.

  2. Advent begins before the winter holiday.

  3. Advent is a time of waiting.

  4. with the advent of the Internet

    với sự xuất hiện của Internet