TanroDictionary Sổ từ

adventurer

/ədˈventʃərə(r)/

Anh
0

adventurer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm; Người đầu cơ; kẻ đại bợm, kẻ gian hùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm.danh từEN-VI Dict
  2. Người đầu cơ.danh từEN-VI Dict
  3. kẻ đại bợm, kẻ gian hùng.danh từEN-VI Dict
  4. Kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The adventurer crossed the desert alone.

  2. The adventurer hoped to make money quickly.

  3. The adventurer tricked people with smooth words.

  4. The adventurer joined the army for pay.