TanroDictionary Sổ từ

adventist

/ˈædˌvɛnˌtɪst/

Anh
0

adventist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín đồ tin rằng sắp đến lần Giáng sinh thứ hai của Chúa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín đồ tin rằng sắp đến lần Giáng sinh thứ hai của Chúa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The adventist expected a great future event.