Nghĩa tiếng Việt
- Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến.động từEN-VI Dict
- Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.động từEN-VI Dict
- Làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh).động từEN-VI Dict
- (thường) dạng bị động.động từEN-VI Dict
- Bổ nhiệm.động từEN-VI Dict
- Giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.động từEN-VI Dict
- Có hình dạng, thành hình.động từEN-VI Dict
- Dùng, ưa dùng, thích.động từEN-VI Dict
- Sự xúc động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Frequent changes in weather affect my health quite often.
-
The story can affect people deeply.
-
The cold can affect the plants badly.
-
The door was affected by the storm.
-
They will affect a new manager next week.