TanroDictionary

affection

/əˈfekʃn/

Anh
0

affection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến; Tình cảm, cảm xúc; Lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến.danh từEN-VI Dict
  2. Tình cảm, cảm xúc.danh từEN-VI Dict
  3. Lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý.danh từEN-VI Dict
  4. Bệnh tật, bệnh hoạn.danh từEN-VI Dict
  5. Khuynh hướng, thiện ý về.danh từEN-VI Dict
  6. Tính chất, thuộc tính.danh từEN-VI Dict
  7. Trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...).danh từEN-VI Dict
  8. Lối sống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the affection yesterday.

  2. Her affection for animals was easy to see.

  3. He has a deep affection for his young children.

  4. The doctor treated a small skin affection.

  5. He showed affection for quiet morning routines.