Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến.danh từEN-VI Dict
- Tình cảm, cảm xúc.danh từEN-VI Dict
- Lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý.danh từEN-VI Dict
- Bệnh tật, bệnh hoạn.danh từEN-VI Dict
- Khuynh hướng, thiện ý về.danh từEN-VI Dict
- Tính chất, thuộc tính.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...).danh từEN-VI Dict
- Lối sống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the affection yesterday.
-
Her affection for animals was easy to see.
-
He has a deep affection for his young children.
-
The doctor treated a small skin affection.
-
He showed affection for quiet morning routines.