Nghĩa tiếng Việt
- Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận.động từEN-VI Dict
- Hoà thuận.động từEN-VI Dict
- Hợp với, phù hợp với, thích hợp với.động từEN-VI Dict
- Hợp (về cách, giống, số...).động từEN-VI Dict
- Cân bằng (các khoản chi thu...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do you agree to join our new club?
-
We can finally agree on the new plan.
-
This spicy food does not agree with me.
-
The colors agree with the soft room.
-
The totals agree with our records.