Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của agreeđộng từEN-VI Dict
- Đồng ý!, tán thành!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
We agreed to meet after school.
-
Agreed, that is the best choice.
/əˈɡriːd/
agreed! là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của agree; Đồng ý!, tán thành!.
We agreed to meet after school.
Agreed, that is the best choice.