TanroDictionary Sổ từ

agreement

/əˈɡriːmənt/

Anh Thông dụng
0

agreement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiệp định, hiệp nghị; hợp đồng, giao kèo; Sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiệp định, hiệp nghị.danh từEN-VI Dict
  2. hợp đồng, giao kèo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận.danh từEN-VI Dict
  4. Sự phù hợp, sự hoà hợp.danh từEN-VI Dict
  5. Sự hợp, sự thống nhất (cách, giống, số... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They signed an agreement after long talks.

  2. The agreement helped both sides save time.

  3. They finally reached an agreement on the new contract.

  4. Her opinion is in complete agreement with mine.

  5. There must be agreement between the subject and verb.