Nghĩa tiếng Việt
- Chuỗi chữ cái, chuỗi ký tự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alphabetic string was important at work.
/ ˈstrɪŋ/
alphabetic string là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuỗi chữ cái, chuỗi ký tự.
The alphabetic string was important at work.