TanroDictionary

amoniac

Việt
0

amoniac là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hợp chất khí không màu, mùi khai, nhẹ, dễ tan trong nước, thường dùng để sản xuất phân đạm, acid nitric.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp chất khí không màu, mùi khai, nhẹ, dễ tan trong nước, thường dùng để sản xuất phân đạm, acid nitric.danh từWiktionary