TanroDictionary

ampullae

/ˈæmpʊlˌiː/

Anh
0

ampullae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã); Bóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã).danh từEN-VI Dict
  2. Bóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A ampullae helped the team.

  2. The tiny ampullae looked like bubbles.