Nghĩa tiếng Việt
- Bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã).danh từEN-VI Dict
- Bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A ampullae helped the team.
-
The tiny ampullae looked like bubbles.
/ˈæmpʊlˌiː/
ampullae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã); Bóng.
A ampullae helped the team.
The tiny ampullae looked like bubbles.