an
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ い Yên, yên ổn. Wiktionary
Ví dụ
- Tình hình lúc an lúc nguy.
- Bề nào thì cũng chưa an bề nào.(Truyện Kiều)
/ən/
an là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem a; Nếu.
Please see an example in the book.
They travel at about sixty miles an hour.
If you are tired, an rest is needed.
twenty miles an hour
hai chục dặm một giờ