TanroDictionary Sổ từ

ana

/ˈænə/

Anh
0

ana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay; Những giai thoại về một nhân vật, những giai thoại về một địa điểm; những tài liệu in ra về một nhân vật, những tài liệu in ra về một địa điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay.danh từEN-VI Dict
  2. Những giai thoại về một nhân vật, những giai thoại về một địa điểm; những tài liệu in ra về một nhân vật, những tài liệu in ra về một địa điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept an ana of favorite sayings.

  2. The book was an ana of the old town.