Nghĩa tiếng Việt
- Góc.danh từEN-VI Dict
- Góc xó.danh từEN-VI Dict
- Quan điểm, khía cạnh.danh từEN-VI Dict
- Đi xiên góc, rẽ về.động từEN-VI Dict
- Làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện).động từEN-VI Dict
- Lưỡi câu.danh từEN-VI Dict
- Câu cá.động từEN-VI Dict
- Câu, kiếm chác, tranh thủ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The square has a ninety degree angle.
-
She saw the angle yesterday.
-
We need to look at this problem from a different angle.
-
The road will angle left after the bridge.
-
Do not angle the facts to suit your view.