TanroDictionary Sổ từ

angler

/ˈæŋɡlə(r)/

Anh
0

angler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người câu cá; Cá vảy chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người câu cá.danh từEN-VI Dict
  2. Cá vảy chân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The angler waited quietly by the river.

  2. The angler hid near the deep ocean floor.