TanroDictionary

anoint

/əˈnɔɪnt/

Anh
0

anoint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xức dầu, thoa dầu, bôi dầu; Xức dầu thánh; (ngoại động từ) Xức dầu, thoa dầu, bôi dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xức dầu, thoa dầu, bôi dầu.động từEN-VI Dict
  2. Xức dầu thánh.động từEN-VI Dict
  3. (ngoại động từ) Xức dầu, thoa dầu, bôi dầu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. The nurse will anoint the sore skin.

  2. They anoint the patient before the ceremony.