TanroDictionary Sổ từ

anointment

/əˈnɔɪntmənt/

Anh
0

anointment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xức dầu, sự thoa dầu, sự bôi dầu; Lễ xức dầu thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xức dầu, sự thoa dầu, sự bôi dầu.danh từEN-VI Dict
  2. Lễ xức dầu thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The anointment was done with warm oil.

  2. The anointment marked the start of the ceremony.