Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp.danh từEN-VI Dict
- Điều đáp lại, việc làm đáp lại.danh từEN-VI Dict
- Lời biện bác, lời biện bạch.danh từEN-VI Dict
- Miếng đánh trả (đấu kiếm).danh từEN-VI Dict
- Phép giải; lời giải.danh từEN-VI Dict
- Trả lời, đáp lại; thưa.động từEN-VI Dict
- Biện bác.động từEN-VI Dict
- Chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh.động từEN-VI Dict
- Xứng với, đúng với, đáp ứng.động từEN-VI Dict
- Thành công có kết quả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Did you receive an answer from the manager today?
-
Her answer was short but helpful.
-
His answer sounded like a weak excuse.
-
The fencer made a quick answer.
-
The teacher gave the answer at once.