Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của anteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He anted ten dollars before the game.
/ˈæntɪd/
anted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ante.
He anted ten dollars before the game.