TanroDictionary Sổ từ

antediluvian

/ˌæntidɪˈluːviən/

Anh
0

antediluvian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước thời kỳ hồng thuỷ; Cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời; Người cũ kỹ, người cổ lỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trước thời kỳ hồng thuỷ.tính từEN-VI Dict
  2. Cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời.tính từEN-VI Dict
  3. Người cũ kỹ, người cổ lỗ.danh từEN-VI Dict
  4. Ông lão, người già khụ.danh từEN-VI Dict
  5. Vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They found antediluvian fossils in the rocks.

  2. His antediluvian phone looked old and slow.

  3. The museum displayed an antediluvian from ancient times.

  4. The antediluvian smiled and told old stories.

  5. That chair is an antediluvian from my attic.