TanroDictionary

anticorruption

/ˌænˌtɑɪkəˈrəpʃən/

Anh
0

anticorruption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc chống tham nhũng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc chống tham nhũng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They joined an anticorruption campaign.