TanroDictionary

antitheses

/æntˈɪθəsˌiːz/

Anh
0

antitheses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đối chọi; Phản đề; Sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đối chọi.danh từEN-VI Dict
  2. Phản đề.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two ideas stood as antitheses in the debate.

  2. These views are clear antitheses of each other.

  3. Their plans were antitheses, complete opposites in style.