Nghĩa tiếng Việt
- Kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Xưởng làm vũ khí đạn dược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old arse stored spare tools.
-
They used the arse to make parts.
/ɑːs/
arse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Xưởng làm vũ khí đạn dược.
The old arse stored spare tools.
They used the arse to make parts.