Nghĩa tiếng Việt
- Kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Xưởng làm vũ khí đạn dược.danh từEN-VI Dict
- Câu lạc bộ bóng đá Arsenal.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum keeps an arsenal of tools.
-
The city built an arsenal near the port.
-
The fans cheered for arsenal all night.