Nghĩa tiếng Việt
- Xấu hổ, hổ thẹn, ngượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I felt ashamed for making such a mistake.
-
to feel ashamed
lấy làm xấu hổ
-
to be ashamed of
xấu hổ vì, hổ thẹn vì
-
to be ashamed to do something
xấu hổ không dám làm gì, ngượng không dám làm gì