Nghĩa tiếng Việt
- Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report was harsh and aspersive.
/əˈspɜːsɪv/
aspersive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
The report was harsh and aspersive.