Nghĩa tiếng Việt
- Người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi).danh từEN-VI Dict
- Phân (việc... ), phân công.động từEN-VI Dict
- Ấn định, định.động từEN-VI Dict
- Chia phần (cái gì, cho ai).động từEN-VI Dict
- Cho là, quy cho.động từEN-VI Dict
- Nhượng lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house passed to the assign after the will.
-
We assign each child a small task.
-
The manager will assign the day for our journey.
-
Please assign one chair to each guest.
-
Do not assign reason to his sudden behavior.