TanroDictionary

assign

/əˈsaɪn/

Anh
0

assign là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi); Phân (việc... ), phân công; Ấn định, định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi).danh từEN-VI Dict
  2. Phân (việc... ), phân công.động từEN-VI Dict
  3. Ấn định, định.động từEN-VI Dict
  4. Chia phần (cái gì, cho ai).động từEN-VI Dict
  5. Cho là, quy cho.động từEN-VI Dict
  6. Nhượng lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house passed to the assign after the will.

  2. We assign each child a small task.

  3. The manager will assign the day for our journey.

  4. Please assign one chair to each guest.

  5. Do not assign reason to his sudden behavior.