Nghĩa tiếng Việt
- Người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền.danh từEN-VI Dict
- (như) assign.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The assignee signed the document.
-
The court named her as assignee.
/ˌæsəˈni/
assignee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền; (như) assign.
The assignee signed the document.
The court named her as assignee.