Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của assumeđộng từEN-VI Dict
- Làm ra vẻ, giả bộ.tính từEN-VI Dict
- Giả, không có thật.tính từEN-VI Dict
- Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He assumed the job would start soon.
-
He spoke with an assumed sense of confidence.
-
The man used an assumed name for safety.
-
The assumed answer was correct in class.
-
with assumed indifference
làm ra vẻ thờ ơ