Nghĩa tiếng Việt
- Dị bộ (một cách truyền dữ liệu cho phép khoảng thời gian truyền giữa các kí tự được thay đổi).tính từ いWiktionary
asynchron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dị bộ (một cách truyền dữ liệu cho phép khoảng thời gian truyền giữa các kí tự được thay đổi).