Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái không đồng thời.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái không đồng bộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The asynchronism caused the machines to stop.
-
Their asynchronism made teamwork difficult.
/ˈæsɪnskrəˌnɪzəm/
asynchronism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái không đồng thời; Trạng thái không đồng bộ.
The asynchronism caused the machines to stop.
Their asynchronism made teamwork difficult.