TanroDictionary

asynchronism

/ˈæsɪnskrəˌnɪzəm/

Anh
0

asynchronism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái không đồng thời; Trạng thái không đồng bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái không đồng thời.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái không đồng bộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The asynchronism caused the machines to stop.

  2. Their asynchronism made teamwork difficult.