TanroDictionary

asynchronous

/eɪˈsɪŋkrənəs/

Anh
0

asynchronous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đồng thời; Không đồng bộ, bất đồng bộ; Không đồng bộ: để trình khách tiếp tục xử lý trong khi trình chủ đang xử lý một yêu cầu hay tin nhắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đồng thời.tính từEN-VI Dict
  2. Không đồng bộ, bất đồng bộ.tính từEN-VI Dict
  3. Không đồng bộ: để trình khách tiếp tục xử lý trong khi trình chủ đang xử lý một yêu cầu hay tin nhắn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their asynchronous messages arrived at different times.

  2. The team used asynchronous lessons online.

  3. The ape supports asynchronous chat between users.