Nghĩa tiếng Việt
- Không đồng thời.tính từEN-VI Dict
- Không đồng bộ, bất đồng bộ.tính từEN-VI Dict
- Không đồng bộ: để trình khách tiếp tục xử lý trong khi trình chủ đang xử lý một yêu cầu hay tin nhắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their asynchronous messages arrived at different times.
-
The team used asynchronous lessons online.
-
The ape supports asynchronous chat between users.