Nghĩa tiếng Việt
- Hương toát ra (từ hoa... ); (thuộc) tinh hoa phát tiết ra.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) hiện tượng thoáng qua.tính từEN-VI Dict
- Tai.tính từEN-VI Dict
- Đã nghe được bằng tai, qua tai.tính từEN-VI Dict
- Thuộc tai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flowers gave off a sweet aural scent.
-
The aural change was hard to notice.
-
The aural result helped everyone.
-
The aural signal was easy to hear.
-
He felt a sharp pain in the aural area.