TanroDictionary

aural

/ˈɔːrəl/

Anh
0

aural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hương toát ra (từ hoa... ); (thuộc) tinh hoa phát tiết ra; (thuộc) hiện tượng thoáng qua; Tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hương toát ra (từ hoa... ); (thuộc) tinh hoa phát tiết ra.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) hiện tượng thoáng qua.tính từEN-VI Dict
  3. Tai.tính từEN-VI Dict
  4. Đã nghe được bằng tai, qua tai.tính từEN-VI Dict
  5. Thuộc tai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flowers gave off a sweet aural scent.

  2. The aural change was hard to notice.

  3. The aural result helped everyone.

  4. The aural signal was easy to hear.

  5. He felt a sharp pain in the aural area.