Nghĩa tiếng Việt
- Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được.tính từEN-VI Dict
- Có thể kiếm được, có thể mua được.tính từEN-VI Dict
- Có hiệu lực, có giá trị.tính từEN-VI Dict
- Có mặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Is there any information available about the flight?
-
This specific book is not available in our library.
-
Is this ticket available for today?
-
A table is available near the window.
-
by all available means
bằng mọi phương tiện sẵn có