Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian dùng được máy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the available machine time on the desk.
/əˈveɪləbəl məˈʃin ˈtɑɪm/
available machine time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian dùng được máy.
He kept the available machine time on the desk.