Nghĩa tiếng Việt
- Dung lượng có sẵn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the available capacity today.
/əˈveɪləbəl kəˈpæsəti/
available capacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dung lượng có sẵn.
They discussed the available capacity today.