Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của averđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She averred her innocence to the teacher.
/əˈvɜː(r)d/
averred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của aver.
She averred her innocence to the teacher.